Trong thế giới hiện đại, việc kiểm soát môi trường không khí đã vượt ra khỏi nhu cầu cơ bản về làm mát hay sưởi ấm. Hai yếu tố vô hình nhưng có tác động mạnh mẽ nhất đến sự thoải mái của con người, chất lượng của sản phẩm và hiệu suất của máy móc chính là nhiệt độ và độ ẩm. Từ các hệ thống điều hòa không khí (HVAC) phức tạp trong các tòa nhà chọc trời, các phòng sạch yêu cầu độ chính xác tuyệt đối trong sản xuất dược phẩm, đến các kho lạnh bảo quản thực phẩm, việc đo lường và duy trì hai chỉ số này ở mức tối ưu là yêu cầu bắt buộc. Để thực hiện điều đó, Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đã trở thành thiết bị không thể thiếu, đóng vai trò là cơ quan cảm nhận cốt lõi, cung cấp dữ liệu đầu vào cho mọi hệ thống điều khiển tự động.
Giới thiệu về cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm là gì?

Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm (Temperature and Humidity Sensor), hay còn gọi là cảm biến nhiệt ẩm, là một thiết bị điện tử tích hợp có khả năng đo lường đồng thời hai đại lượng vật lý quan trọng:
- Nhiệt độ: Mức độ nóng hay lạnh của môi trường không khí.
- Độ ẩm: Thường là Độ ẩm tương đối (Relative Humidity – %RH), là tỷ lệ phần trăm giữa lượng hơi nước thực tế có trong không khí so với lượng hơi nước tối đa mà không khí có thể chứa ở cùng một nhiệt độ.
Chức năng chính của thiết bị này là chuyển đổi các giá trị nhiệt độ (ví dụ: °C) và độ ẩm (%RH) đo được thành các tín hiệu điện tiêu chuẩn. Các tín hiệu này, phổ biến nhất là 4-20mA, 0-10VDC, hoặc tín hiệu số RS485 (Modbus), sẽ được truyền về các bộ điều khiển trung tâm (PLC, BMS, DDC) để thực hiện việc giám sát, ghi nhận dữ liệu hoặc điều khiển tự động các thiết bị chấp hành như máy lạnh, máy sưởi, quạt thông gió, máy tạo ẩm hoặc máy hút ẩm.
Nguyên lí hoạt động của cảm biến nhiệt độ, độ ẩm

Một cảm biến nhiệt ẩm là sự kết hợp của hai loại cảm biến riêng biệt trên cùng một bo mạch, hoạt động song song:
- Nguyên lý đo Nhiệt độ:
- RTD (Resistance Temperature Detector): Phổ biến nhất là loại Pt100 hoặc Pt1000. Đây là một điện trở làm từ Platin (Bạch kim), có đặc tính là giá trị điện trở thay đổi một cách tuyến tính và chính xác theo sự thay đổi của nhiệt độ. Mạch đo sẽ cấp một dòng điện nhỏ, ổn định đi qua RTD và đo điện áp rơi trên nó để suy ra điện trở, từ đó tính toán chính xác nhiệt độ.
- Thermistor (NTC/PTC): Là loại điện trở nhiệt bán dẫn, có điện trở thay đổi rất mạnh (nhưng không tuyến tính bằng RTD) khi nhiệt độ thay đổi. NTC 10K (điện trở 10 kΩ ở 25°C) là loại rất phổ biến trong các ứng dụng HVAC dân dụng và thương mại do chi phí hợp lý.
- Nguyên lý đo Độ ẩm (Loại điện dung):
- Đây là phương pháp phổ biến nhất hiện nay. Cảm biến bao gồm một lớp vật liệu polymer hoặc điện môi đặc biệt, có khả năng hút ẩm, được kẹp giữa hai điện cực, tạo thành một tụ điện nhỏ.
- Khi độ ẩm trong không khí thay đổi, lớp polymer này sẽ hấp thụ hoặc nhả hơi nước, làm thay đổi hằng số điện môi của nó.
- Sự thay đổi hằng số điện môi này dẫn đến sự thay đổi điện dung của tụ điện.
- Một mạch dao động tích hợp sẽ đo lường sự thay đổi điện dung này và chuyển đổi nó thành giá trị độ ẩm tương đối (%RH).
Các cảm biến hiện đại thường tích hợp cả hai bộ phận đo (ví dụ: NTC và cảm biến điện dung) trên một con chip vi mạch nhỏ, đã được hiệu chuẩn tại nhà máy để đảm bảo độ chính xác.
Phân loại cảm biến nhiệt độ, độ ẩm hiện nay
Trong các ứng dụng công nghiệp và HVAC, cảm biến nhiệt độ, độ ẩm thường được phân loại dựa trên vị trí và kiểu dáng lắp đặt để phù hợp với môi trường đo lường cụ thể:

Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời (Outdoor)
Đây là loại cảm biến được thiết kế đặc biệt để đo lường điều kiện môi trường bên ngoài tòa nhà. Chúng có cấu tạo rất chắc chắn, vỏ làm bằng vật liệu chịu được tia UV, mưa, nắng và bụi bẩn. Cấp bảo vệ của chúng thường rất cao (IP65 trở lên) và thường đi kèm với một mái che bức xạ (radiation shield) màu trắng để ngăn ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp vào đầu dò, tránh gây sai số cho phép đo nhiệt độ. Tín hiệu từ cảm biến này (ví dụ: nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời) được đưa về hệ thống BMS để hệ thống HVAC tính toán và tối ưu hóa việc lấy gió tươi, vận hành chiller một cách hiệu quả nhất.
Cảm biến nhiệt đô, độ ẩm ống gió (Duct)
Loại cảm biến này có thiết kế đặc trưng với một đầu dò (probe) bằng nhựa hoặc kim loại, được thiết kế để đâm xuyên qua thành ống gió và đưa bộ phận cảm biến vào giữa luồng không khí đang di chuyển bên trong. Chúng được dùng để đo nhiệt độ và độ ẩm của không khí cấp (Supply Air) hoặc không khí hồi (Return Air) trong hệ thống HVAC trung tâm (AHU). Dữ liệu này rất quan trọng để điều khiển các cuộn coil sưởi, coil lạnh, máy tạo ẩm… đảm bảo không khí cấp ra các phòng đạt đúng thông số kỹ thuật. Chúng thường có mặt bích (flange) để cố định trên ống gió và vỏ bảo vệ IP65 cho hộp đấu dây.
Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng (Room)
Đây là loại cảm biến phổ biến nhất, được thiết kế để lắp đặt gắn tường (wall-mount) bên trong các không gian có người sử dụng như văn phòng, phòng họp, khách sạn, phòng sạch, bệnh viện. Chúng đo lường chính xác điều kiện không khí mà con người đang hít thở. Thiết kế của loại này thường ưu tiên tính thẩm mỹ, với vỏ nhựa màu trắng, có các khe thông khí tinh tế để không khí lưu thông qua bộ phận cảm biến bên trong. Chúng là tín hiệu đầu vào chính cho các bộ điều khiển nhiệt độ (Thermostat) hoặc hệ thống BMS để điều khiển dàn lạnh (FCU) hoặc hệ thống VAV, duy trì sự thoải mái cho người dùng.
Xem thêm: Cách bảo trì cảm biến nhiệt độ và độ ẩm
Một số mã sản phẩm phổ biến của cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
Dưới đây là bảng một số mã sản phẩm phổ biến của cảm biến nhiệt, độ ẩm hiện nay:
Bảng cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời
| Mã sản phẩm (Đã chèn Link) | Hãng/Model | Ngõ ra Nhiệt độ | Ngõ ra Độ ẩm | Tùy chọn Modbus | Tùy chọn LCD | Ứng dụng |
| OHT-series | VCP | 0-10V / 4-20mA / Thụ động | 0-10V / 4-20mA | Không | Không | Giám sát điều kiện ngoài trời (Outdoor), điều khiển HVAC. |
| SHD-300-M-NO | SENSE (SHD) | (Qua Modbus) | (Qua Modbus) | Có | Không | Giám sát nhiệt/ẩm ống gió (Duct) qua mạng Modbus. |
| SHD-311 | SENSE (SHD) | 0-10V | 0-10V | Không | Không | Đo nhiệt/ẩm ống gió (Duct), tín hiệu 0-10V. |
| SHD-311-D | SENSE (SHD) | 0-10V | 0-10V | Không | Có | Đo ống gió (Duct), tín hiệu 0-10V, có hiển thị tại chỗ. |
| SHD-311-M | SENSE (SHD) | 0-10V | 0-10V | Có | Không | Đo ống gió (Duct), tín hiệu 0-10V và Modbus song song. |
| SHD-311-MD | SENSE (SHD) | 0-10V | 0-10V | Có | Có | Đo ống gió (Duct), đầy đủ tính năng: 0-10V, Modbus và LCD. |
| SHD-311-MDRRB | SENSE (SHD) | 0-10V | 0-10V | Có | Có | Cảm biến/Bộ điều khiển ống gió (Duct) đa năng (Relay, Còi). |
| SHD-355 | SENSE (SHD) | 4-20mA | 4-20mA | Không | Không | Đo ống gió (Duct), tín hiệu 4-20mA (cho PLC/công nghiệp). |
| SHD-355-D | SENSE (SHD) | 4-20mA | 4-20mA | Không | Có | Đo ống gió (Duct), tín hiệu 4-20mA, có hiển thị tại chỗ. |
| SHD-355-M | SENSE (SHD) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Không | Đo ống gió (Duct), tín hiệu 4-20mA và Modbus song song. |
| SHD-355-MD | SENSE (SHD) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Có | Đo ống gió (Duct), đầy đủ tính năng: 4-20mA, Modbus và LCD. |
| SHD-355-MDRRB | SENSE (SHD) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Có | Cảm biến/Bộ điều khiển ống gió (Duct) đa năng (Relay, Còi). |
| SHO-300-M-NO | SENSE (SHO) | (Qua Modbus) | (Qua Modbus) | Có | Không | Giám sát môi trường ngoài trời (Outdoor) qua mạng Modbus. |
| SHO-311-D | SENSE (SHO) | 0-10V | 0-10V | Không | Có | Đo điều kiện ngoài trời (Outdoor), hiển thị tại chỗ, 0-10V. |
| SHO-311-M | SENSE (SHO) | 0-10V | 0-10V | Có | Không | Đo ngoài trời (Outdoor), 0-10V và Modbus song song. |
| SHO-311-MD | SENSE (SHO) | 0-10V | 0-10V | Có | Có | Đo ngoài trời (Outdoor), đầy đủ: 0-10V, Modbus và LCD. |
| SHO-311-MDRRB | SENSE (SHO) | 0-10V | 0-10V | Có | Có | Cảm biến/Bộ điều khiển ngoài trời (Outdoor) đa năng (Relay, Còi). |
| SHO-355 | SENSE (SHO) | 4-20mA | 4-20mA | Không | Không | Đo điều kiện ngoài trời (Outdoor), tín hiệu 4-20mA. |
| SHO-355-D | SENSE (SHO) | 4-20mA | 4-20mA | Không | Có | Đo ngoài trời (Outdoor), tín hiệu 4-20mA, có hiển thị. |
| SHO-355-M | SENSE (SHO) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Không | Đo ngoài trời (Outdoor), tín hiệu 4-20mA và Modbus. |
| SHO-355-MD | SENSE (SHO) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Có | Đo ngoài trời (Outdoor), đầy đủ: 4-20mA, Modbus và LCD. |
| SHO-355-MDRRB | SENSE (SHO) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Có | Cảm biến/Bộ điều khiển ngoài trời (Outdoor) đa năng (Relay, Còi). |
| SHW-300-M-NO | SENSE (SHW) | (Qua Modbus) | (Qua Modbus) | Có | Không | Giám sát nhiệt/ẩm phòng (Wall/Room) qua mạng Modbus. |
| SHW-311 | SENSE (SHW) | 0-10V | 0-10V | Không | Không | Đo nhiệt/ẩm phòng (Wall/Room), tín hiệu 0-10V. |
| SHW-311-D | SENSE (SHW) | 0-10V | 0-10V | Không | Có | Đo phòng (Wall/Room), 0-10V, có hiển thị tại chỗ. |
| SHW-311-M | SENSE (SHW) | 0-10V | 0-10V | Có | Không | Đo phòng (Wall/Room), 0-10V và Modbus song song. |
| SHW-311-MD | SENSE (SHW) | 0-10V | 0-10V | Có | Có | Đo phòng (Wall/Room), đầy đủ: 0-10V, Modbus và LCD. |
| SHW-311-MDRRB | SENSE (SHW) | 0-10V | 0-10V | Có | Có | Cảm biến/Bộ điều khiển phòng (Wall/Room) đa năng (Relay, Còi). |
| SHW-355 | SENSE (SHW) | 4-20mA | 4-20mA | Không | Không | Đo nhiệt/ẩm phòng (Wall/Room), tín hiệu 4-20mA. |
| SHW-355-D | SENSE (SHW) | 4-20mA | 4-20mA | Không | Có | Đo phòng (Wall/Room), 4-20mA, có hiển thị tại chỗ. |
| SHW-355-M | SENSE (SHW) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Không | Đo phòng (Wall/Room), 4-20mA và Modbus song song. |
| SHW-355-MD | SENSE (SHW) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Có | Đo phòng (Wall/Room), đầy đủ: 4-20mA, Modbus và LCD. |
| SHW-355-MDRRB | SENSE (SHW) | 4-20mA | 4-20mA | Có | Có | Cảm biến/Bộ điều khiển phòng (Wall/Room) đa năng (Relay, Còi). |
Bảng cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ống gió
| Mã sản phẩm (Đã chèn Link) | Hãng/Model | Ngõ ra Nhiệt độ | Ngõ ra Độ ẩm | Tùy chọn Modbus | Tùy chọn LCD | Ứng dụng |
| SHD Series (Tổng quan) | SENSE | 0-10V / 4-20mA | 0-10V / 4-20mA | Có (Tùy chọn) | Có (Tùy chọn) | Giám sát/điều khiển không khí trong ống gió (khí cấp/hồi), điều khiển AHU. |
| RHP-E-N | Dwyer | NTC 10K (Thụ động) | 4-20mA | Không | Không | Đo nhiệt/ẩm ống gió, giám sát hệ thống HVAC, chi phí tối ưu. |
| DHT-series | VCP | 0-10V / 4-20mA / Thụ động | 0-10V / 4-20mA | Không | Không | Đo nhiệt/ẩm ống gió (khí cấp/hồi), tích hợp BMS, điều khiển AHU. |
Bảng cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng
| Mã sản phẩm (Đã chèn Link) | Hãng/Model | Ngõ ra Nhiệt độ | Ngõ ra Độ ẩm | Tùy chọn Modbus | Tùy chọn LCD | Ứng dụng |
| RHT-series | VCP | 0-10V / 4-20mA / Thụ động | 0-10V / 4-20mA | Không | Không | Đo nhiệt/ẩm trong phòng, điều khiển điều hòa, BMS, văn phòng, khách sạn. |
| SHR Series (Tổng quan) | SENSE | 0-10V / 4-20mA | 0-10V / 4-20mA | Có (Tùy chọn) | Có (Tùy chọn) | Giám sát/điều khiển không khí trong phòng, phòng sạch, kho. |
| LFH20 | Lefoo | 4-20mA / RS485 | 4-20mA / RS485 | Có (Tùy chọn) | Có (Tùy chọn) | Giám sát nhiệt/ẩm trong phòng, kho, phòng máy chủ, chi phí hiệu quả. |
Các ứng dụng của cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
Việc giám sát và kiểm soát đồng thời cả nhiệt độ và độ ẩm là yêu cầu cốt lõi trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống.

Trong hệ thống HVAC (Heating, Ventilation, Air Conditioning)
Đây là lĩnh vực ứng dụng lớn nhất và quan trọng nhất. Cảm biến nhiệt ẩm là tín hiệu đầu vào không thể thiếu cho các Hệ thống Quản lý Tòa nhà (BMS) và các Bộ xử lý Không khí (AHU).
- Cảm biến phòng đo lường điều kiện thực tế mà con người cảm nhận, làm tín hiệu phản hồi để hệ thống điều chỉnh dàn lạnh (FCU) hoặc van gió (VAV box), đảm bảo sự thoải mái.
- Cảm biến ống gió giám sát nhiệt độ và độ ẩm của không khí cấp (supply air) sau khi đi qua các cuộn coil lạnh/sưởi và máy tạo ẩm, đảm bảo không khí được xử lý đúng thông số kỹ thuật trước khi thổi vào phòng.
- Cảm biến ngoài trời đo điều kiện môi trường bên ngoài. Dữ liệu này giúp BMS/AHU đưa ra các quyết định thông minh, ví dụ như tăng cường lấy gió tươi tự nhiên (free cooling) khi ngoài trời mát mẻ để tiết kiệm năng lượng, hoặc cảnh báo nguy cơ đóng băng cho các cuộn coil.
Trong công nghiệp và tự động hóa
Nhiều quy trình sản xuất công nghiệp cực kỳ nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ và độ ẩm.
- Phòng sạch (Cleanroom): Trong sản xuất dược phẩm, bán dẫn, điện tử, việc duy trì nhiệt độ (ví dụ 22°C ±1°C) và độ ẩm (ví dụ 45%RH ±5%) ở mức ổn định là bắt buộc để đảm bảo chất lượng sản phẩm và ngăn ngừa tĩnh điện.
- Phòng sơn: Kiểm soát độ ẩm trong phòng sơn ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng bề mặt, độ bám dính và thời gian khô của sơn.
- Công nghiệp Dệt may, In ấn, Giấy: Các vật liệu này có đặc tính hút ẩm mạnh. Độ ẩm không khí thay đổi sẽ làm thay đổi kích thước, độ bền của sợi vải, giấy, gây ra lỗi in ấn hoặc đứt chỉ.
Trong nông nghiệp thông minh (Smart Agriculture)
- Nhà kính (Greenhouse): Cảm biến nhiệt ẩm giúp tự động hóa hệ thống tưới phun sương, quạt thông gió, và hệ thống sưởi. Duy trì môi trường vi khí hậu tối ưu giúp cây trồng quang hợp tốt nhất, tăng năng suất và ngăn ngừa nấm mốc phát triển do độ ẩm quá cao.
- Chuồng trại chăn nuôi: Giám sát nhiệt độ và độ ẩm giúp giảm stress nhiệt cho vật nuôi, điều khiển hệ thống quạt và giàn mát, góp phần cải thiện tốc độ tăng trưởng và giảm tỷ lệ bệnh tật.
Trong tòa nhà, văn phòng, khách sạn
Ngoài việc điều khiển HVAC để đảm bảo sự thoải mái cho con người, cảm biến nhiệt ẩm còn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ kết cấu tòa nhà. Độ ẩm quá cao trong thời gian dài có thể gây ra nấm mốc, làm hỏng nội thất, bong tróc sơn tường. Hệ thống BMS sử dụng dữ liệu này để tăng cường hút ẩm khi cần thiết.
Trong chế biến thực phẩm, đồ uống
- Kho lạnh, Kho thực phẩm: Duy trì nhiệt độ và độ ẩm ổn định là yêu cầu sống còn để bảo quản thực phẩm, nông sản, ngăn ngừa hư hỏng.
- Kho dược phẩm, Vaccine: Các kho đạt chuẩn GSP (Good Storage Practices) bắt buộc phải có hệ thống giám sát và ghi nhận liên tục nhiệt độ, độ ẩm.
- Bảo tàng, Thư viện: Bảo quản các hiện vật, tài liệu cổ quý giá, ngăn ngừa chúng bị phá hủy do độ ẩm quá cao (gây mốc) hoặc quá thấp (gây giòn, nứt vỡ).
Xem thêm: Ứng dụng công tắc dòng chảy trong hệ thống cấp nước
Những tiêu chí khi lựa chọn cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
Việc lựa chọn đúng loại cảm biến quyết định đến độ chính xác và độ bền của toàn bộ hệ thống giám sát.

Dải đo (Measurement Range)
- Nhiệt độ: Dải đo phải phù hợp với ứng dụng. Các ứng dụng HVAC trong nhà thường cần dải đo tiêu chuẩn như 0…50°C hoặc -20…70°C. Các ứng dụng ống gió hoặc ngoài trời có thể cần dải rộng hơn, ví dụ -30…70°C.
- Độ ẩm: Dải đo tiêu chuẩn cho hầu hết các ứng dụng là 0…100% RH (Độ ẩm tương đối).
Độ chính xác (Accuracy)
Đây là yếu tố then chốt.
- Độ chính xác Độ ẩm: Đối với các ứng dụng HVAC thông thường, độ chính xác ±3% RH hoặc ±5% RH là chấp nhận được. Đối với các ứng dụng nhạy cảm như phòng sạch, phòng thí nghiệm, cần độ chính xác cao hơn, ví dụ ±2% RH hoặc ±1.8% RH.
- Độ chính xác Nhiệt độ: Thường là ±0.3°C đến ±0.8°C. Luôn kiểm tra kỹ thông số này trên tài liệu kỹ thuật (datasheet) của sản phẩm.
Tín hiệu ngõ ra (Output Signal)
Tín hiệu đầu ra phải tương thích với bộ điều khiển (PLC, BMS, DDC) của bạn.
- Tín hiệu Analog (Tương tự):
- 4-20mA: Chuẩn công nghiệp, chống nhiễu tốt, truyền đi xa, dễ phát hiện lỗi đứt dây.
- 0-10VDC: Rất phổ biến trong tự động hóa tòa nhà (BMS), dễ lắp đặt.
- Tín hiệu thụ động (Passive): Chỉ có ở các cảm biến nhiệt độ đơn lẻ. Ví dụ: Pt1000, NTC 10K.
- Tín hiệu Digital (Số):
- RS485 (Modbus RTU): Ngày càng phổ biến, cho phép kết nối nhiều cảm biến trên cùng một đường truyền 2 dây, tiết kiệm chi phí dây dẫn và cổng kết nối. Cho phép truyền nhiều thông tin (nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương, trạng thái lỗi…).
Môi trường hoạt động (Operating Environment)
Cấu tạo vật lý của cảm biến phải phù hợp với nơi lắp đặt.
- Trong phòng (Room): Cần loại có vỏ thẩm mỹ, cấp bảo vệ IP30 hoặc IP40.
- Trong ống gió (Duct): Cần loại có đầu dò (probe) dài và vỏ bảo vệ hộp đấu dây đạt IP54 hoặc IP65.
- Ngoài trời (Outdoor): Bắt buộc phải có vỏ IP65 trở lên, chịu được tia UV và nên có thêm mái che bức xạ.
Tốc độ phản hồi (Response Time)
Là thời gian cần thiết để cảm biến phản ứng với sự thay đổi của môi trường. Trong các hệ thống HVAC, tốc độ phản hồi tiêu chuẩn (vài chục giây đến vài phút) là đủ. Các ứng dụng kiểm soát quy trình nhanh có thể đòi hỏi tốc độ nhanh hơn.
Độ ổn định và khả năng hiệu chuẩn (Stability & Calibration)
- Độ ổn định (Stability): Khả năng cảm biến duy trì độ chính xác theo thời gian, ít bị “trôi” (drift) tín hiệu. Các cảm biến chất lượng cao có độ trôi thấp, giúp kéo dài chu kỳ bảo trì.
- Hiệu chuẩn (Calibration): Đối với các ứng dụng quan trọng (phòng sạch, kho dược), cảm biến cần được hiệu chuẩn định kỳ (thường 1 năm/lần). Nên chọn loại cảm biến có thể dễ dàng hiệu chuẩn hoặc thay thế đầu dò.
Nguồn cấp điện (Power Supply)
Đảm bảo nguồn cấp của cảm biến phù hợp với hệ thống của bạn. Phổ biến nhất là 24 VAC/DC, một số loại có thể dùng nguồn dải rộng hơn.
Xem thêm: Hướng dẫn chọn cảm biến nhiệt độ và độ ẩm
Mua cảm biến nhiệt độ, độ ẩm uy tín chính hãng ở đẩm?

Công Ty TNHH TM&DV Thiết Bị Điện Mạnh Tùng là đại lý ủy quyền chính thức tại Việt Nam cung cấp cảm biến nhiệt độ độ ẩm ngoài trời, cảm biến nhiệt độ độ ẩm ống gió, cảm biến nhiệt độ ẩm phòng chính hãng, đầy đủ chứng nhận CO, CQ, nhập khẩu trực tiếp, đảm bảo chất lượng, giá cạnh tranh, bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật bởi đội ngũ chuyên gia hơn 10 năm kinh nghiệm, cam kết mang đến giải pháp tối ưu nhất cho mọi ứng dụng của khách hàng và sẵn sàng tư vấn miễn phí, báo giá nhanh chóng khi liên hệ.
Lời kết
Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm là những thiết bị nhỏ bé nhưng có tầm ảnh ảnh hưởng vô cùng lớn đến sự tiện nghi của con người, chất lượng của sản phẩm và hiệu quả năng lượng của cả một hệ thống. Từ ứng dụng HVAC đơn giản đến các phòng sạch công nghệ cao, việc hiểu rõ các loại cảm biến và các tiêu chí lựa chọn sẽ giúp các kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư xây dựng được những hệ thống vận hành chính xác, bền bỉ và tiết kiệm.
Xem thêm các bài viết liên quan:
Tổng quan về cảm biến chênh lệch áp suất
Tổng quan về cảm biến áp suất: Nguyên lý và ứng dụng
Tổng quan về cảm biến áp suất gió
Tổng quan về cảm biến áp suất nước tĩnh

Để được tư vấn trực tiếp, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
➢ Tư vấn bán hàng: 0827 888 528
➢ Zalo: 0827 888 528
➢ Email: info@mtee.vn
TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ: Số 16E/2 Đường số 17, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
MST: 0314561574
Cảm ơn quý khách đã truy cập vào website MTEE.VN. Kính chúc quý khách nhận được những thông tin hữu ích và có những trải nghiệm tuyệt vời trên trang.

